 | [cách chức] |
|  | to dismiss somebody from his duties; to remove somebody from his post/from office; to cashier |
|  | Cách chức một giám đốc không là m tròn trách nhiệm |
| To dismiss a director for lack of the sense of responsibility |
|  | Bị cách chức vì lý do ká»· luáºt |
| To be dismissed for disciplinary reasons |